TỪ TƯỢNG THANH

Từ tượng thanh là những từ mô phỏng lại âm thanh, cũng chính là một bộ phận không thể thiếu trong ngôn ngữ của mỗi đất nước. Nhờ những từ tượng thanh mà câu nói hay lời văn sẽ trở nên sinh động hơn với người nghe hay người đọc.

Trong tiếng Trung, từ tượng thanh không được liệt vào thực từ, cũng không phải là hư từ, nó là một bộ phận ngôn từ đặc biệt, và cũng rất thú vị. Sau đấy, chúng ta cùng đi tìm hiểu một số tự tượng thanh hay dùng trong cuộc sống hằng ngày và cách dùng ngữ pháp của loại từ này.

  1. Từ tượng thanh có thể được sử dụng độc lập
  • “扑通”,老人摔在地上。Uỳnh, ông cụ ngã nhoài ra mặt đất.
  • “咣当”,他生气地把门关上了。Sầm, cậu ta tức giận đóng cửa vào.
  1. Từ tượng thanh cũng có thể tham gia vào các vị trí trong câu như:
  2. Định ngữ:
  • 远处传来“啪、啪”的枪声。Từ xa vọng lại tiếng sùng đoàng, đoàng.
  • 屋里充满着一家人嘻嘻哈哈的欢笑声。Trong nhà tràn ngập tiếng cười hi hi ha ha vui vẻ của gia đình.
  1. Trạng ngữ:
  • 山间的小溪哗哗地流着。Con suối nhỏ trong hóc núi chảy róc rách.
  • 雨一直滴滴答答得下着。Mưa cứ rơi tí ta tí tách.
  1. Vị ngữ:
  • 雷声轰隆轰隆的,应该要下雨了。Tiếng sấm đùng đùng đoàng đoàng, chắc sắp có mưa rồi!
  • 我的心一直扑通扑通的;太紧张了!Tim tôi cứ thình thịch, thình thịch, hồi hộp quá đi!
  1. Bổ ngữ:
  • 巨大的爆炸声把窗户震得哗啦哗啦的。Tiếng nổ lớn làm cho cửa sổ rung rầm rầm lên.

Cùng làm bài tập nhỏ sau để tăng vốn từ vựng của bạn nhé! Hãy chọn từ hợp lí điền vào chỗ trống. (Đáp án ở cuối bài)

砰 ; 嗡嗡 ; 咣当 ; 嘻嘻哈哈 ; 咕咕

  1. 他非常地生气,转过身就()一声把门关上了。
  2. 耳旁怎么一直有啥动物()的声音传进来。
  3. 我好饿啊,肚子一直()地叫。
  4. ()的一声枪响,强盗已被射中躺到地上。
  5. 你们在那儿一直(),我无法专心学习。

Dưới đây là đáp án:

  1. 他非常地生气,转过身就(咣当)一声把门关上了。
  2. 耳旁怎么一直有啥动物(嗡嗡)的声音传进来。
  3. 我好饿啊,肚子一直(咕咕)地叫。
  4. (砰)的一声枪响,强盗已被射中躺到地上。
  5. 你们在那儿一直(嘻嘻哈哈),我无法专心学习。
.