NGỮ PHÁP CÂU CHỮ ” 被”

Kết quả hình ảnh cho CÂU CHỮ BEI

Câu bị động trong tiếng Trung có nhiều cách để biểu đạt, trong đó phổ biến và thông dụng nhất là câu bị động với chữ 被. Các bạn đã nắm rõ ngữ pháp và cách sử dụng của dạng câu này chưa? Hãy cùng Tiếng trung Nghiêm Thùy Trang tìm hiểu nhé

1. Khái niệm:

Câu chữ 被 là câu vị ngữ động từ mà dùng giới từ 被 và tân ngữ làm trạng ngữ, biểu thị người hoặc sự vật nào đó thu nhận được một kết quả nào đó do ảnh hướng của động tác khác.

Do câu chữ 被 biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động khác, thể hiện giống như câu chữ 把 , vị ngữ không thể là một động từ đơn giản ,sau động từ thường có phần biểu thị sự hoàn thành hoặc kết quả.

2. Cấu trúc:

S  +  V + O

→  S +被+ O + V  + thành phần khác

他拿走了我的书

Tā ná zǒule wǒ de Shū

Anh ta lấy sách của tôi đi rồi

→ 我的书被他拿走了。

Quả bóng của tôi bị anh ta lấy đi rồi

弟弟弄坏了电视机

Dìdì nòng huàile diànshì jī

Em trai làm hỏng Ti vi rồi

→ 电视机被弟弟弄丢了

Diànshì jī bèi dìdì nòng diū le

Ti Vi bị em trai làm hỏng rồi

3. Chú ý:

3.1 Chủ ngữ: Chủ ngữ trong câu bị động phải đước xác định,không mang ý nói ước chừng.

这本词典被他借走了

Zhè běn cídiǎn bèi tā jiè zǒu le

Cuốn sách này bị anh ta mượn mất rồi

Không thể nói: 一本词典被他借走了

钱被小偷偷了

Qián bèi xiǎotōu tōule.

Tiền bị trộm lấy mất rồi.

Không thể nói: 一些钱被偷了

他的手表被妹妹弄坏了。

Tā de shǒubiǎo bèi mèimei nòng huàile.

Đồng hồ của cậu ấy bị em gái làm hỏng rồi.

Không thể nói: 他的一个手表被妹妹弄坏了。

3.2  Trạng ngữ: Phó từ phủ định 没, 不 trạng ngữ chỉ thời gian, động từ năng nguyện 能, 应该…, phó từ 一直, 已经…đều đặt trước被.

他的报告没被批准。

Tā de bàogào méi bèi pīzhǔn.

Báo cáo của anh ấy không được duyệt.

这本书已经被读完了。

Zhè běn shū yǐjīng bèi dú wánle.

Quyển sách này đã được đọc xong.

那个房间已经被打扫干净了

Nà gè fáng jiān yǐjīng bèi dǎ sǎo gān jìng le

Cái phòng kia đã được dọn dẹp sạch rồi

3.3  Vị ngữ: Sau động từ vị ngữ phải thêm các thành phần khác như: trợ từ động thái 了, 过(nhưng không thêm 着), bổ ngữ (nhưng không dùng bổ ngữ khả năng).

他被朋友请走了

Tā bèi péngyǒu qǐng zǒule

Anh ta được bạn mời đi rồi

她们被老师表扬过

Tā men bèi lǎo shī biǎo yáng guò

Bọn họ được giáo viên biểu dương

3.4  被, 给, 叫, 让 đều biểu thị bị động. Khi dùng被, 给 tân ngữ của nó có thể lược bỏ. Khi dùng叫, 让 tân ngữ của nó nhất định không thể lược bỏ.

钱包被 (人) 偷走了

Qián bāo bèi (rén) tōu zǒu le

Ví bị trộm mất rồi

钱包给 (人) 偷走了。

Qián bāo gěi (rén) tōu zǒu le.

Ví bị trộm mất rồi

钱包叫人偷走了。

Qián bāo jiào rén tōu zǒu le.

Ví bị trộm mất rồi

钱包让人偷走了。

Qián bāo ràng rén tōu zǒu le.

Ví bị trộm mất rồi

3.5 Cấu trúc “为 + danh từ 所 + động từ ” cùng biểu thị ý nghĩa bị động, thường dùng trong văn viết.

我们都为她的话所感动

Wǒ men dōu wèi tā de huà suǒ gǎn dòng

Chúng tôi đề bị cảm động bởi câu chuyện của cô ấy

这种现象为大家所关注

Zhè zhǒng xiànxiàng wéi dàjiā suǒ guānzhù

Cái hiện tượng này được mọi người quan tâm

Câu bị động về mặt ý nghĩa:

Trong tiếng Hán, có một số câu mà chủ ngữ của nó chính là vật tiếp nhận ảnh hưởng của động tác, bản thân động từ vị ngữ đằng sau cũng mang ý nghĩa bị động, loại câu này gọi là câu bị động về mặt ý nghĩa.

这篇文章已经写好了

Zhè piān wénzhāng yǐjīng xiě hǎo le

Bài văn này được viết xong rồi

我们的教室今天打扫得真干净啊

Wǒ men de jiào shì jīn tiān dǎ sǎo dé zhēn gān jìng a

Phòng học của chúng tôi hôm nay được dọn dẹp rất sạch.

Nếu không cần chỉ rõ người gây ra động tác, thì không cần dùng giới từ 被.

Bài tập tham khảo về câu chữ 被

Trên đây là tất cả cách dùng câu chữ 被 hi vong các bạn sẽ sử dụng tốt trong các cuộc giao tiếp .

.