MẪU CÂU LẠC QUAN – ĐỒNG CẢM – YÊU THÍCH

( 1 ) 同情  [Tóngqíng] : Đồng cảm

1. 很难同情那些对别人刻薄的人.
[Hěn nán tóngqíng nàxiē duì biérén kèbó de rén.]
Khó mà thông cảm với người luôn hà khắc với người khác.
2. 我十分同情你.
[Wǒ shífēn tóngqíng nǐ.]
Tôi rất thông cảm với bạn.
3. 我不需要你的同情.
[Wǒ bù xūyào nǐ de tóngqíng.]
Tôi không cần sự thông cảm của bạn.
4. 他同情平民百姓.
[Tā tóngqíng píngmín bǎixìng.]
Ông ấy đồng cảm với người dân.
5. 我叔叔是一个富有同情心的人.
[Wǒ shūshu shì yīgè fùyǒu tóngqíng xīn de rén.]
Chú tôi là người giàu lòng thông cảm.
6. 我们对你的遭遇表示同情.
[Wǒmen duì nǐ de zāoyù biǎoshì tóngqíng.]
Chúng tôi rất đồng cảm với cảnh ngộ của bạn.
7. 你不需要任何人来同情你犯的错误.
[Nǐ bù xūyào rènhé rén lái tóngqíng nǐ fàn de cuòwù.]
Bạn không cần ai thông cảm với sai lầm của bạn.
8. 谁能不同情这样一个可怜的小男孩呢?
[Shuí néng bùtóngqíng zhèyàng yīgè kělián de xiǎo nánhái ne?]
Ai mà lại không đồng cảm với cậu bé đáng thương như vậy chứ?
9. 你难道对穷人没有同情心吗?
[Nǐ nándào duì qióngrén méiyǒu tóngqíng xīn ma?]
Chẳng lẽ bạn không có chút lòng thương cảm nào với người nghèo sao?
10. 我同情输了的那个队.
[Wǒ tóngqíng shūle dì nàgè duì.]
Tôi đồng cảm với đội thua đó.
11. 我只想让你知道,对你父亲的去世我感到多么的遗憾.
[Wǒ zhǐ xiǎng ràng nǐ zhīdào, duì nǐ fùqīn de qùshì wǒ gǎndào duōme de yíhàn.]
Tôi chỉ muốn bạn biết tôi rất lấy làm tiếc vì sự ra đi của bố bạn.
12. 如果有什么我能帮得上忙的,请尽管 开 口,别犹豫.
[Rúguǒ yǒu shé me wǒ néng bāng dé shàng máng de, qǐng jǐnguǎn kāikǒu, bié yóuyù.]
Nếu tôi có thể giúp được gì thì xin cứ nói, đừng ngại.
13. 我会尽量让他明白我只是希望他感 到 好 些 ,而不是在同情他.
[Wǒ huì jǐnliàng ràng tā míngbái wǒ zhǐshì xīwàng tā gǎndào hǎoxiē, ér bùshì zài tóng qíng tā.]
Tôi chỉ cố gắng cho anh ấy hiểu rằng tôi hi vọng anh cảm thấy dễ chịu chứ không có ý thương hại anh ấy.
14. 我想去探望一下她,看看有什么 可 以 帮 上 忙 的.

[Wǒ xiǎng qù tànwàng yīxià tā, kàn kàn yǒu shé me kěyǐ bāng shàng máng de.]

Tôi muốn đi thăm cô ấy, xem có thể giúp gì được không.
15. 至少我可以表达我的爱与最好的 祝 福 .
[Zhìshǎo wǒ kěyǐ biǎodá wǒ de ài yǔ zuì hǎo de zhùfú.]
Ít nhất tôi có thể bày tỏ tình yêu và những lời chúc tốt đẹp nhất.
( 2 ) 乐观主义 [Lèguān zhǔyì]: Chủ nghĩa lạc quan
1. 我对这次试验抱很大希望.
[Wǒ duì zhè cì shìyàn bào hěn dà xīwàng.]
Tôi tràn đầy hi vọng cho lần thí nghiệm này.
2. 我相信这场比赛我们会赢的.
[Wǒ xiāngxìn zhè chǎng bǐsài wǒmen huì yíng de.]
Tôi tin trận đấu này chúng tôi sẽ thắng.
3. 乔一直是个乐观主义者.
[Qiáo yīzhí shìgè lèguān zhǔyì zhě.]
Joe là người theo chủ nghĩa lạc quan.
4. 看起来你对自己的机会持乐观态度.
[Kàn qǐlái nǐ duì zìjǐ de jīhuì chí lèguān tàidù.]
Xem ra bạn luôn (có thái độ) lạc quan với cơ hội của mình.
5. 为什么在发生了这些事情后,你还这么乐观?
[Wèishéme zài fāshēngle zhèxiē shìqíng hòu, nǐ hái zhème lèguān?]
Tại sao sau khi xảy ra những chuyện này mà bạn vẫn lạc quan như vậy?
6. 乐观来自希望.
[Lèguān láizì xīwàng.]
Lạc quan đến từ hi vọng.
7. 乐观主义者总是说,杯子有一半 是 满 的 ,而不是说杯子有一半是空的.
[Lèguān zhǔyì zhě zǒng shì shuō, bēizi yǒu yībàn shì mǎn de, ér bùshì shuō bēizi yǒu yībàn shì kōng de.]
Người theo chủ nghĩa lạc quan luôn nói cái cốc đầy một nửa chứ không phải là cái cốc vơi một nửa.
8. 我对这家新开的餐馆不抱乐观态度.
[Wǒ duì zhè jiā xīn kāi de cānguǎn bù bào lèguān tàidù.]
Tôi không quá lạc quan với nhà hàng mới mở.
9. 投资者对我们公司的未来持乐观态度 .
[Tóuzī zhě duì wǒmen gōngsī de wèilái chí lèguān tàidù.]
Những nhà đầu tư luôn lạc quan với tương lai của công ty.
10. 如果那样的话,我会想办法处理的.但是在 那 之 前 ,我还是朝好的方向想.
[Rúguǒ nàyàng dehuà, wǒ huì xiǎng bànfǎ chǔlǐ de. Dànshì zài nà zhīqián, wǒ háishì cháo hǎo de fāngxiàng xiǎng.]
Nếu nói như vậy tôi sẽ nghĩ cách xử lý. Nhưng đến lúc đó tôi vẫn nghĩ theo chiều hướng tích cực.
11. 最好是尽量平静下来.
[Zuì hǎo shì jǐnliàng píngjìng xiàlái.]
Tốt nhất là nên bình tĩnh lại.
12. 很多人相信,如果你是乐观的,事情就会向好的方向发 展 .
[Hěnduō rén xiāngxìn, rúguǒ nǐ shì lèguān de, shìqíng jiù huì xiàng hǎo de fāngxiàng fāzhǎn.]
Nhiều người tin rằng nếu bạn lạc quan thì sự việc sẽ phát triển theo chiều hướng tích cực.
13. 最后,如果你思想乐观,充满希望的话,你就总是会更快乐些.
[Zuìhòu, rúguǒ nǐ sīxiǎng lèguān, chōngmǎn xīwàng dehuà, nǐ jiù zǒng shì huì gèng kuàilè xiē.]
Cuối cùng nếu bạn suy nghĩ lạc quan, tràn đầy hi vọng, bạn sẽ càng vui vẻ.
14. 明天肯定会更好,因为不可能比今天更糟了.
[Ngày mai trời lại sáng, bởi vì không thể nào tệ hơn hôm nay.]
Míngtiān kěndìng huì gèng hǎo, yīn wéi bù kěnéng bǐ jīntiān gèng zāole.
( 3 ) 偏好 [Piānhào]: Yêu thích, thích
1. 桔子和苹果相比,我更喜欢苹果.
[Júzi hé píngguǒ xiāng bǐ, wǒ gèng xǐhuān píngguǒ.]
Giữa quýt và táo, tôi thích táo hơn.
2. 晚餐你有什么特别想吃的吗?
[Wǎncān nǐ yǒu shé me tèbié xiǎng chī de ma?]
Bạn thích món gì đặc biệt cho bữa tối không?
3. 我更想回家.
[Wǒ gèng xiǎng huí jiā.]
Tôi muốn về nhà hơn.
4. 你想不想来一点白葡萄酒?
[Nǐ xiǎng bùxiǎng lái yīdiǎn bái pútáojiǔ?]
Bạn muốn uống một chút vang trắng không?
5. 我不愿意谈这个.
[Wǒ bù yuànyì tán zhège.]
Tôi không muốn nói về chuyện này.
6. 我可以吃这个,但是这不是我喜欢的 .
[Wǒ kěyǐ chī zhège, dànshì zhè bùshì wǒ xǐhuān de.]
Tôi có thể ăn món này, nhưng đây không phải món tôi thích.
7. 你想我们做什么?
[Nǐ xiǎng wǒmen zuò shénme?]
Bạn nghĩ chúng ta nên làm gì?
8. 我希望你能换个主题.
[Wǒ xīwàng nǐ néng huàngè zhǔtí.]
Tôi hi vọng bạn có thể đổi đề tài.
9. 他更喜欢呆在家里看电视,而不是出 去 .
[Tā gèng xǐhuān dāi zài jiālǐ kàn diànshì, ér bùshì chūqù.]
Anh ấy thích ở nhà xem ti vi hơn là đi ra ngoài.
10. 我的家人想去纽约度假.
[Wǒ de jiārén xiǎng qù niǔyuē dùjià.]
Gia đình tôi muốn đi nghỉ ở New York.
11. 关于吃的你有没有什么偏好?
[Guānyú chī de nǐ yǒu méiyǒu shé me piānhào?]
Về chuyện ăn uống bạn thích ăn gì?
12. 她很吃惊,因为我姐姐很挑食.
[Tā hěn chījīng, yīnwèi wǒ jiějiě hěn tiāoshí.]
Cô ấy vô cùng ngạc nhiên vì chị tôi quá kén ăn.
13. 我知道,但她的习惯已经根深蒂固,改不了.
[Wǒ zhīdào, dàn tā de xíguàn yǐjīng gēnshēndìgù, gǎi bùliǎo.]
Tôi biết, nhưng thói quen của cô ấy đã ăn sâu vào trong máu không thay đổi được.
14. 它是不错,但我还是认为它不适合我 .
[Tā shì bùcuò, dàn wǒ háishì rènwéi tā bùshìhé wǒ]
Nó rất đẹp, nhưng tôi nghĩ nó không hợp với tôi.
15. 我喜欢穿舒适的衣服,而不是流行的 衣 服.
[Wǒ xǐhuān chuān shūshì de yīfú, ér bùshì liúxíng de yīfú.]
Tôi thích ăn mặc thoải mái hơn là ăn mặc thời trang.
________________________________
Trên đây là các mẫu câu theo chủ đề trong tiếng trung. Hi vọng với số lượng mẫu câu này sẽ giúp ích cho các bạn nhiều trong công việc học tập và giao tiếp tiếng trung.

Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:

Tiếng trung Nghiêm Thùy Trang: https://tiengtrungntt.vn/

Fanpage:  Tiếng trung giao tiếp Nghiêm Thùy Trang 

Địa chỉ: Số 1/14 ngõ 121 Chùa Láng, Đống Đa .  098 191 82 66

.