ĐỘNG TỪ LẶP LẠI

动词重叠 [ dòng cí chóng dié ] Động từ lặp lại

Động từ lặp lại dùng để biểu đạt động tác tiếp diễn trong thời gian ngắn. Đại đa số động từ đều có thể lặp lại, nhưng chúng ta cần chú ý hình thức lặp lại và ngữ cảnh sử dụng.

1.Hình thức lặp lại của động từ

  • A ( 了/一 )A

Ví dụ:

看了看,看一看

写了写,写一写

  • AB – AB

Ví dụ:

学习学习,学习了学习

反省反省,反省了反省

  • AAB

Ví dụ:

唱歌 – 唱唱歌

聊天 – 聊聊天儿

帮忙 – 帮帮忙

2. Động từ lặp lại dùng trong những ngữ cảnh nào?

  • Câu cầu khiến

你来坐一坐,咱们聊一聊吧

[ nǐ lái zuò yī zuò, zán men liáo yī liáo ba ]

Bạn đến ngồi lúc, chúng ta nói chuyện chút nào.

你看看我写的诗好不好听

[ nǐ kàn kàn wǒ xiě de shī hǎobù hǎo tīng ]

Bạn xem xem thơ tôi viết có hay không.

  • Câu mục đích

我带他去旅游几天,散散心

[ wǒ dài tā qù lǚ yóu jǐ tiān, sàn sàn xīn ]

Tôi đưa cô ấy đi du lịch mấy ngày cho khuây khỏa

我送他一份礼物,让她高兴高兴

[ wǒ sòng tā yī fèn lǐ wù, ràng tā gāo xìng gāo xìng ]

Tôi tặng cô ấy một món quà, để cô ấy vui vẻ

  • Liệt kê

我今天有很多事要做:洗洗衣服,买买东西

[ wǒ jīn tiān yǒu hěn duō shì yào zuò: Xǐ xǐ yī fu, mǎi mǎi dōng xī ]

Hôm nay tôi có rất nhiều việc cần làm: giặt quần áo, mua đồ đạc.

  • Xảy ra trong tương lai

这本教程的内容还需要补充补充

[ zhè běn jiào chéng de nèi róng hái xū yào bǔ chōng bǔ chōng ]

Nội dung quyển giáo trình này vẫn cần bổ sung

  • Hành động đã xảy ra

他抱了抱我,对我说他爱我

[ tā bào le bào wǒ, duì wǒ shuō tā ài wǒ ]

Anh ấy đã ôm tôi, nói với tôi rằng anh ấy yêu tôi.

.