CỤM 3 TỪ VỚI 于

Trong tiếng Trung nhất là trong văn viết rất hay dùng các cụm 3 từ với 于. Trong đó 于 biểu đạt sự so sánh.

Cấu trúc câu: Tính từ/ Động từ/ Số lượng từ + 于 + Từ ngữ thời gian/ Từ ngữ địa điểm/ Cụm danh từ/ Cụm động từ

Chú ý: Tính từ và động từ phải là từ có hai âm tiết

Một số cụm từ với 于 có: 接近于, 不同于, 等同于, 无异于, 类似于, 有别于, 近似于, 相当于…

Ví dụ:

她这几天接近于疯狂的工作

Tā zhè jǐ tiān jiē jìn yú fēng kuáng de gōng zuò

Mấy ngày gần đây cô ấy gần như làm việc điên cuồng

 

这种苹果不同于一般苹果

zhè zhǒng píng guǒ bù tóng yú yī bān píng guǒ

Loại táo này không giống như táo bình thường

 

你不能把自已等同于一般的平民百姓

nǐ bù néng bǎ zìyǐ děng tóng yú yī bān de píng mín bǎ ixìng

Bạn không thể đánh đồng bản thân như dân thường

 

那家工厂今年一个月的产量相当于去年一年的产量

nà jiā gōng chǎng jīn nián yī gè yuè de chǎn liàng xiāng dāng yú qù nián yī nián de chǎn liàng

Sản lượng sản xuất một tháng của xưởng sản xuất đó năm nay ngang bằng với sản lượng sản xuất một năm của năm ngoái.

 

把药当饭吃无异于吸毒·

bǎ yào dāng fàn chī wú yì yú xīdú

Uống thuốc như ăn cơm chả khác gì uống thuốc độc.

.