Ngữ pháp

TRỢ TỪ KẾT CẤU "的"

TRỢ TỪ KẾT CẤU “的”

Đối với mỗi ai học tiếng trung, thì đã không ít lần gặp trợ từ kết cấu "的" trong các cuộc giao tiếp, hội thoại Tiếng Trung. Tuy là nó rất phổ biến thông dụng nhưng không phải ai cũng hiểu rõ được bản chất ...
TRỢ TỪ  " 了“ TRONG TIẾNG TRUNG

TRỢ TỪ ” 了“ TRONG TIẾNG TRUNG

Trợ từ " 了" trong tiếng trung được sử dụng rất nhiều tuy nhiên không phải ai cũng hiểu rõ và dùng nó một cách linh hoạt.Trợ từ 了xuất hiện hai vị trí trong câu. Trợ từ ngữ khí 了 ở cuối câu biểu thị ...
CÂU LIÊN ĐỘNG

CÂU LIÊN ĐỘNG

Chào tất các các bạn học tiếng trung thân mến!! Hôm nay Tiếng trung Nghiêm Thùy Trang xin giới thiệu đến cho bạn một chủ điểm ngữ pháp cơ bản là" Câu liên động". Bạn có biết câu liên động là gì không? Có bao ...
NGỮ PHÁP CÂU NGHI VẤN

NGỮ PHÁP CÂU NGHI VẤN

Trong tiếng trung xuất hiện rất nhiều các loại câu hỏi tuy nhiên không phải ai cũng hiểu rõ cách dùng của từng loại câu nghi vấn . Hôm nay cùng Tiếng Trung Nghiêm Thùy Trang tìm hiểu rõ để sử dụng tốt nhất về ...
NGỮ PHÁP CÂU SO SÁNH CHỮ ”比“

NGỮ PHÁP CÂU SO SÁNH CHỮ ”比“

Tiếp tục bài bài học tiếng trung hôm nay, chúng ta cùng nhau học tiếp bài học liên quan đến ngữ pháp tiếng Trung nhé. Các bạn nào dù học tiếng Trung Quốc chính quy hay ở các trung tâm tiếng Trung thì cũng tham ...
NGỮ PHÁP CÂU CHỮ " 被"

NGỮ PHÁP CÂU CHỮ ” 被”

Câu bị động trong tiếng Trung có nhiều cách để biểu đạt, trong đó phổ biến và thông dụng nhất là câu bị động với chữ 被. Các bạn đã nắm rõ ngữ pháp và cách sử dụng của dạng câu này chưa? Hãy cùng ...
NGỮ PHÁP CÂU CHỮ "把"

NGỮ PHÁP CÂU CHỮ “把”

Nhắc đến ngữ pháp tiếng trung thì không thể không nhắc đến câu chữ " 把", Mặc dù câu chữ 把 được xem là một ngữ pháp rất quan trong kể cả trong các kỳ thi và cả trong khẩu ngữ hằng ngày. Tuy nhiên ...
MỘT SỐ CÁCH DIỄN ĐẠT ĐỀ NGHỊ, ĐỀ XUẤT TRONG TIẾNG TRUNG

MỘT SỐ CÁCH DIỄN ĐẠT ĐỀ NGHỊ, ĐỀ XUẤT TRONG TIẾNG TRUNG

你看,。。。好不好?: Bạn xem /nǐ kàn , …. hǎo bù hǎo ?/ --> Với câu này vừa dùng để diễn đạt ý đề xuất vừa diễn đạt sự thương lượng. 如:你看,这样做好不好? /rú : nǐ kàn , zhè yàng zuò hǎo bù hǎo ?/ Bạn xem làm ...
CÁCH DÙNG 难免

CÁCH DÙNG 难免

难免 là tính từ, nghĩa là không dễ tránh được, phía trước là nguyên nhân hoặc điều kiện, phía sau là kết quả. Kết quả này trong đa số hoàn cảnh, người nói không mong muốn phát sinh. Dưới đây là một số cách dùng: ...
PHÂN BIỆT 庞大 VÀ 巨大

PHÂN BIỆT 庞大 VÀ 巨大

庞大 và 巨大 đều là tính từ, ý nghĩa giống nhau, đều có nghĩa là rất to, rất lớn. Nhưng 2 từ này có những điểm khác nhau như sau: 庞大 chỉ hình thể, tổ chức hoặc số lượng rất to, rất lớn, thường gắn ...
.