Tài liệu

GIAO TIẾP CÔNG SỞ (P4)

GIAO TIẾP CÔNG SỞ (P4)

Hôm nay tiếp tục mời các bạn theo chân Tiếng Trung Nghiêm Thùy Trang đi tìm hiểu tiếp về những mẫu câu giao tiếp công sở nhé. Đây là những mẫu câu, hội thoại gần gũi với cuộc sống trong công ty. Các bạn hãy ...
PHÂN LOẠI TỪ: 打算,计划,考虑

PHÂN LOẠI TỪ: 打算,计划,考虑

Khi học tiếng Trung các bạn sẽ thường bị vấp phải những từ có nghĩa giống nhau, thậm chí chúng còn có 1 số cách dùng giống nhau, bổ sung cho nhau. Những lúc như vậy nếu như không được phân loại từ rõ ràng, ...
CÁCH DÙNG TỪ: 好的-好啊-好吧-好嘛-好啦

CÁCH DÙNG TỪ: 好的-好啊-好吧-好嘛-好啦

Trong cuộc sống không thể tránh khỏi những lúc bạn phải đưa ra ý kiến cá nhân. Vậy các bạn thường thể hiện quan điểm cá nhân bằng tiếng Trung như thế nào? Cụ thể ở đây là cách dùng một số từ trong tiếng ...
DANH NGÔN TRONG ĐẠO PHẬT(P2)

DANH NGÔN TRONG ĐẠO PHẬT(P2)

Người ta nói " Phật pháp vô biên", Những triết lý, danh ngôn về đạo phật luôn làm chúng ta phải suy ngẫm về cuộc sống. Ở bài trước chúng ta đã được tìm hiểu về những câu đầu về danh ngôn trong đạo phật ...
DANH NGÔN TRONG ĐẠO PHẬT(P1)

DANH NGÔN TRONG ĐẠO PHẬT(P1)

Đạo phật là con đường tu chính đạo, Và cũng rất nổi tiếng ở Trung Quốc đặc biệt là đạo phật xuất hiện rất nhiều trong điện ảnh Trung Quốc. Đạo phật có rất nhiều câu danh ngôn, đạo lý nổi tiếng . Hôm nay ...
THÀNH NGỮ TIẾNG TRUNG(P20)

THÀNH NGỮ TIẾNG TRUNG(P20)

Bạn có biết rằng thành ngữ trong tiếng trung đóng vai trò rất quan trọng trong các cuộc giao tiếp không? Đã bao giờ bạn nghe những câu thành ngữ mà bạn lại không hiểu người ta nói gì không? Hôm nay cùng Tiếng Trung ...
MẪU CÂU AN ỦI, TRẤN AN NGƯỜI KHÁC

MẪU CÂU AN ỦI, TRẤN AN NGƯỜI KHÁC

Khi người bên cạnh bạn đang lo lắng, sợ hãi, cuống quýt hay cứ luôn buồn bực và suy nghĩ về một chuyện không vui nào đó, làm thế nào để giúp họ trấn an tinh thần, bình tĩnh và vui vẻ trở lại? Ngày ...
Mẫu câu thể hiện Chán nản - Căm ghét

Mẫu câu thể hiện Chán nản – Căm ghét

( 1 )  无聊 [Wúliáo]: Chán nản, vô vị 1. 这本书让我感到乏味. [Zhè běn shū ràng wǒ gǎndào fáwèi.] Cuốn sách này làm tôi chán quá. 2. 你觉得这堂课闷吗? [Nǐ juédé zhè táng kè mèn ma?] Bạn nghĩ lớp học này ngột ngạt không? 3. 这部电影不是很有趣. [Zhè ...
MẪU CÂU BI QUAN - THẤT VỌNG - PHẪN NỘ

MẪU CÂU BI QUAN – THẤT VỌNG – PHẪN NỘ

( 1 ) 悲观 [Bēiguān]: Bi quan 1. 这是没有希望的努力. [Zhè shì méiyǒu xīwàng de nǔlì.] Nỗ lực một cách vô vọng. 2. 你为什么总是一个悲观主义者? [Nǐ wèishéme zǒng shì yīgè bēiguān zhǔyì zhě?] Tại sao bạn luôn là người bi quan? 3. 我不想再听到什么悲观的论调了. [Wǒ bùxiǎng zài tīng ...
MẪU CÂU LẠC QUAN - ĐỒNG CẢM - YÊU THÍCH

MẪU CÂU LẠC QUAN – ĐỒNG CẢM – YÊU THÍCH

( 1 ) 同情  [Tóngqíng] : Đồng cảm 1. 很难同情那些对别人刻薄的人. [Hěn nán tóngqíng nàxiē duì biérén kèbó de rén.] Khó mà thông cảm với người luôn hà khắc với người khác. 2. 我十分同情你. [Wǒ shífēn tóngqíng nǐ.] Tôi rất thông cảm với bạn. 3. 我不需要你的同情 ...
.