Tài liệu

CÁCH HỌC TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU

CÁCH HỌC TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU

Ngày này với sự phát triển chóng mặt của Trung Quốc, thì ngôn ngữ Tiếng Trung được rất nhiều bạn trẻ, dân văn phòng, người đi làm lựa chọn là ngôn ngữ phục vụ cho học tập và công việc tuy nhiên đây là một ...
NGỮ PHÁP CÂU SO SÁNH CHỮ ”比“

NGỮ PHÁP CÂU SO SÁNH CHỮ ”比“

Tiếp tục bài bài học tiếng trung hôm nay, chúng ta cùng nhau học tiếp bài học liên quan đến ngữ pháp tiếng Trung nhé. Các bạn nào dù học tiếng Trung Quốc chính quy hay ở các trung tâm tiếng Trung thì cũng tham ...
115 TỪ VỰNG VỀ VĂN PHÒNG PHẨM

115 TỪ VỰNG VỀ VĂN PHÒNG PHẨM

Nếu muốn làm 1 nhân viên văn phòng trong các công ty của Trung Quốc vậy thì bạn hãy nhanh chóng lưu về  những từ vựng về văn phòng phẩm mình sắp đưa ra ở dưới dần đi là vừa rồi đấy. Bạn đã đủ ...
NGỮ PHÁP CÂU CHỮ " 被"

NGỮ PHÁP CÂU CHỮ ” 被”

Câu bị động trong tiếng Trung có nhiều cách để biểu đạt, trong đó phổ biến và thông dụng nhất là câu bị động với chữ 被. Các bạn đã nắm rõ ngữ pháp và cách sử dụng của dạng câu này chưa? Hãy cùng ...
KỸ NĂNG LÀM BÀI THI HSK4

KỸ NĂNG LÀM BÀI THI HSK4

Nếu đang theo học tiếng Hán, chắc hẳn kỳ thi năng lực tiếng hán HSK đã không quá xa lạ. Tuy nhiên không phải ai cũng biết rõ hết về kỳ thi. Đặc biệt trong bài viết này chúng ta sẽ được chia sẻ nhiều ...
NGỮ PHÁP CÂU CHỮ "把"

NGỮ PHÁP CÂU CHỮ “把”

Nhắc đến ngữ pháp tiếng trung thì không thể không nhắc đến câu chữ " 把", Mặc dù câu chữ 把 được xem là một ngữ pháp rất quan trong kể cả trong các kỳ thi và cả trong khẩu ngữ hằng ngày. Tuy nhiên ...
75 TỪ VỰNG VỀ THỜI GIAN

75 TỪ VỰNG VỀ THỜI GIAN

Có bao giờ bạn gặp khó khăn trong việc tìm kiếm từ vựng tiếng Trung về Thời Gian? Bạn bị nhầm lẫn về các khái niệm thời gian?Chắc chắn là có phải không nào! Vậy thì lời giải đáp đã có ngay rồi đây,chúng mình ...
MỘT SỐ CÁCH DIỄN ĐẠT ĐỀ NGHỊ, ĐỀ XUẤT TRONG TIẾNG TRUNG

MỘT SỐ CÁCH DIỄN ĐẠT ĐỀ NGHỊ, ĐỀ XUẤT TRONG TIẾNG TRUNG

你看,。。。好不好?: Bạn xem /nǐ kàn , …. hǎo bù hǎo ?/ --> Với câu này vừa dùng để diễn đạt ý đề xuất vừa diễn đạt sự thương lượng. 如:你看,这样做好不好? /rú : nǐ kàn , zhè yàng zuò hǎo bù hǎo ?/ Bạn xem làm ...
40 MẪU CÂU THÔNG DỤNG KHI ĐI DU LỊCH

40 MẪU CÂU THÔNG DỤNG KHI ĐI DU LỊCH

你知道A在哪儿吗? /Nǐ zhī dào A zài nǎr ma?/ Bạn biết A ở chỗ nào không? 2.要到A要走几分钟? /Yào dào A yào zǒu jǐ fēn zhōng? / Muốn đi đến A phải mất bao phút? 3.饭馆在哪儿? /Fàn guǎn zài nǎr ?/ Khách sạn ở đâu ? 4.买票在哪儿? ...
115 TỪ VỰNG  VỀ RAU CỦ QUẢ

115 TỪ VỰNG VỀ RAU CỦ QUẢ

1 团生菜 tuán shēngcài Xà lách bắp cuộn 2 莳萝 shí luó Thì là 3 西兰花 xī lánhuā Súp lơ xanh, bông cải xanh 4 白花菜 bái huācài Súp lơ trắng, bông cải trắng 5 花菜 huācài Súp lơ, bông cải 6 木薯 mùshǔ Sắn, ...
.