CÁCH DÙNG 于

于 [yú ] là một từ rất thường gặp trong văn nói cũng như trong văn viết tiếng Trung. Trong câu nó đóng vai trò là giới từ và có 3 cách dùng chính sau đây

  1. Biểu đạt phương diện, nguyên nhân, mục đích. Có thể dùng sau tính từ hoặc động từ

Ví dụ: 勇于[yǒng yú ], 便于 [ biàn yú ], 敢于[ gǎn yú ], 安于[ ān yú ], 惯于[ guàn yú ]…

小王是个热心人,常常乐于帮助别人

[xiǎo wáng shì gè rè xīn rén, cháng cháng lè yú bāng zhù bié rén ]

Tiểu Vương là một người rất nhiệt tình, hay vui vẻ giúp đỡ người khác.

 

我很想去旅游,苦于没有时间

[wǒ hěn xiǎng qù lǚ yóu, kǔ yú méi yǒu shí jiān ]

Tôi rất thích đi du lịch, khổ nỗi không có thời gian.

 

  1. Biểu đạt sự bị động

Ví dụ: 限于, 负于

其实他的潜能很大,只是被限于他的思维

[qí shí tā de qián néng hěn dà, zhǐ shì bèi xiàn yú tā de sī wéi ]

Thực ra tiềm năng anh ấy rất lớn, chỉ là bị hạn chế bởi tư duy của chính anh ấy

 

2018年亚洲杯竞赛中,越南足球队1:3 负于韩国队

[2018 nián yà zhōu bēi jìng sài zhōng, yuè nán zú qiú duì 1:3 fù yú hán guó duì ]

Năm 2018 cúp Asian Cup, đội tuyển Việt Nam để thua đội tuyển Hàn Quốc với tỉ số 1:3

 

  1. Biểu đạt sự so sánh

Ví dụ: 优于, 低于, 胜于, 仅次于…

在学校他的成绩仅次于我

[zài xué xiào tā de chéng jī jǐn cì yú wǒ ]

Ở trường thành tích của anh ấy chỉ xếp sau tôi.

 

三星新款手机的性能优于旧款

[sān xīng xīn kuǎn shǒu jī dì xìng néng yōu yú jiù kuǎn ]

Tính năng của mẫu điện thoại Samsung mới ưu việt hơn mẫu cũ.

 

 

.