Các cặp từ cố định đi với 从

    从/cóng/ là một trong những giới từ có tần suất sử dụng cao. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cũng tìm hiểu các cặp từ cố định đi với 从.

Đầu tiên, 从 có nghĩa là “từ”. Giống như tiếng Việt, sau 从 có thể là từ ngữ chỉ về thời gian, hoặc không gian. Ví dụ:

(1)我从八点上班。wǒ cóng bā diǎn shàng bān. Tôi vào làm từ 8h.

(2)你从这儿往前走一段就到了。nǐ cóng zhèr wǎng qián zǒu yī duàn jiù dào le. Từ đây bạn đi thẳng một đoạn là tới rồi.

Ngoài cách dùng cụ thể như trên, 从 còn có thể cộng với những cụm từ mang tính trừu tượng, tạo thành những cặp từ cố định. Dưới đây sẽ liệt kê các cặp từ đó, kèm theo ví dụ và giải thích nghĩa.

1. 从 … … 到 cóng … … dào

Như nghĩa mặt chữ, 从-到 có nghĩa là TỪ – ĐẾN. Trong tiếng Trung có một số cặp từ cố định 从 A 到 B; ví dụ: 从头到尾cóng tóu dào wěi ,从小到大cóng xiǎo dào dà,从古到今cóng gǔ dào jīn

(1)你把文章从头到尾再看一遍吧。nǐ bǎ wén zhāng cóng tóu dào wěi zài kàn yī biàn ba.

Em hãy đem bài viết từ đầu đến cuối xem lại một lần đi.

 

(2)我从出生到现在没挨过一次打。/我从小到大没挨过一次打。wǒ cóng chū shēng dào xiàn zài méi ái guò yī cì dǎ 。/wǒ cóng xiǎo dào dà méi ái  guò yī cì dǎ.

Từ lúc sinh ra tới giờ tôi chưa chịu trận đòn nào/ Từ bé đến lớn tôi chưa chịu trận đòn nào.

*Chú ý: 从小到大 có thể được thay thế bởi cụm 从出生到现在.

Ngoài ra, có thể thay thế 出生bằng những từ ngữ khác, vd: 从2009年到现在,从我开始工作到现在,…

 

(3)他把房子从里到外看了个遍。tā bǎ fáng zǐ cóng lǐ dào wài kàn le gè biàn

Anh ấy coi từ trong ra ngoài cả cái nhà.

 

(4)从古到今,东方社会都是男主外,女主内。cóng gǔ dào jīn ,dōng fāng shè huì dōu shì nán zhǔ wài ,nǚ zhǔ nèi

Từ cổ tới giờ, xã hội phương Đông đều là đàn ông lo việc ngoài, phụ nữ lo việc trong nhà.

* Chú ý: 从古到今 sử dụng hai từ 古/今 đều là từ cổ, có thể thay thế bởi cụm 从以前到现在,从过去到现在.

 

2. 从 … … 上  cóng … … shàng  

Đây là một cấu trúc thể hiện góc độ xem xét của sự việc, cấu trúc đầy đủ thường là “从…上看“, tức “Từ … xem xét”

(1)从表面上看,他好像很爱老婆;但实际上,他对她并不一心一意。cóng biǎo miàn shàng kàn ,tā hǎo xiàng hěn ài lǎo pó ;dàn shí jì shàng ,tā duì tā bìng bù yī xīn yī yì

Xét từ bề ngoài, anh ta có vẻ rất yêu vợ; nhưng thực tế thì anh ta không hề chung thủy với cô ấy.

 

(2)从这个角度上看,她没有违反规定。cóng zhè gè jiǎo dù shàng kàn ,tā méi yǒu wéi fǎn guī dìng

Xét từ góc độ này, cô ấy không hề vi phạm quy định.

 

(3)从结果上看,美国对外经济援助对韩国经济的崛起曾经起到过十分积极的作用。cóng jié guǒ shàng kàn ,měi guó duì wài jīng jì yuán zhù duì hán guó jīng jì de jué qǐ céng jīng qǐ dào guò shí fèn jī jí de zuò yòng

Xét từ kết quả, sự viện trợ kinh tế đối ngoại của Mỹ đối với sự tái sinh của kinh tế Hàn Quốc từng đóng góp một vai trò vô cùng tích cực.

 

3. 从… … 来看 cóng … … lái kàn

Cấu trúc này hoàn toàn đồng nghĩa với cấu trúc số (2), nhưng không cần thêm từ “上”. Cùng theo dõi ví dụ để hiểu rõ hơn:

(1)从表面来看,他的性格并不适合担任这个工作。cóng biǎo miàn lái kàn ,tā de xìng gé bìng bú shì hé dān rèn zhè gè gōng zuò

Xét từ bên ngoài, tính cách anh ta không hề hợp đảm nhiệm công việc này.

 

(2)从他的角度来看,父母这样做不是爱他,是想约束他。cóng tā de jiǎo dù lái kàn ,fù mǔ zhè yàng zuò bú shì ài tā ,shì xiǎng yuē shù tā

Xét từ góc độ của cậu ấy, bố mẹ làm như thế không phải là yêu mà là muốn gó buộc cậu ấy.

 

(3)从分析的结果来看,这台手机的质量非常好。cóng fèn xī de jié guǒ lái kàn ,zhè tái shǒu jī de zhì liàng fēi cháng hǎo

Xét từ kết quả phân tích, chất lượng của chiếc điện thoại này vô cùng tốt.

 

(4)从长远来看,这些结果是衡量我们关系的标准。cóng zhǎng yuǎn lái kàn ,zhè xiē jié guǒ shì héng liàng wǒ men guān xì de biāo zhǔn

Xét về lâu vè dài, những kết quả này chính là tiêu chuẩn đo lường cho mối quan hệ của chúng ta.

 

4. 从 … … 中 cóng … … zhōng 

Cấu trúc này có nghĩa là Từ trong cái gì, vì thế hay được ghép với động từ cảm nhận – 感受到, thấy được -看到 , học được – 学到/学会…

(1)从他的眼中我可以感受到无穷的痛苦与绝望。cóng tā de yǎn zhōng wǒ kě yǐ gǎn shòu dào wú qióng de tòng kǔ yǔ jué wàng

Từ trong ánh mắt của anh ấy tôi thấy được sự đau khổ và tuyệt vọng đến vô cùng.

 

(2)我从生活中学会了真正的爱 。wǒ cóng shēng huó zhōng xué huì le zhēn zhèng de ài

Tôi từ trong cuộc sống đã học được cái gì là tình yêu đích thực.

 

(3)从这个故事中,我学会了面对困难时,我们应当充分发挥个人优点, 学会互相帮助, 团结共进。cóng zhè gè gù shì zhōng, wǒ xué huì le miàn duì kùn nán shí ,wǒ men yīng dāng chōng fèn fā huī gè rén yōu diǎn , xué huì hù xiàng bāng zhù , tuán jié gòng jìn

Từ câu chuyện này, tôi học được khi đối diện với khó khăn, chúng ta nên phát huy ưu điểm cá nhân, học cách giúp đỡ lẫn nhau, đoàn kết tiến lên.

 

5. 从 … … 里 cóng … … lǐ 

Trong một số trường hợp thì từ 中 trong cấu trúc trên có thể được thay thế bởi 里.

(1)从我眼里你能看到什么?cóng wǒ yǎn lǐ nǐ néng kàn dào shén me ?

Từ trong ánh mắt tôi bạn nhìn thấy điều gì?

 

(2)我从心里谢谢那个无论如何都会呵护着我的哥哥。wǒ cóng xīn lǐ xiè xiè nà gè wú lùn rú hé dōu huì hē hù zhe wǒ de gē gē

Tôi từ đáy lòng mình cảm ơn người anh trai mà bất luận như thế nào cũng đều che chở cho tôi.

*Chú ý: Chỉ có thể nói “从心里“ hay ”从心底里” chứ không thể nói thành 中.

 

6.从 … … 起/开始 cóng … … qǐ /kāi shǐ

Hai cụm từ này đều có nghĩa là “Từ… bắt đầu”; thường sẽ nhét thời gian vào giữa.

(1)从今儿起,我会每天都坚持锻炼身体。cóng jīn ér qǐ ,wǒ huì měi tiān dōu jiān chí duàn liàn shēn tǐ

Từ hôm nay trở đi, tôi sẽ mỗi ngày đều kiên trì rèn luyện thân thể.

 

(2)从现在开始,我们不再有任何瓜葛了。cóng xiàn zài kāi shǐ ,wǒ men bú zài yǒu rèn hé guā gě le

Từ hôm nay bắt đầu, chúng ta sẽ không còn bất kì dây dưa nào nữa.

 

7. 从 … … 以后 cóng … … yǐ hòu 

Cấu trúc này rất dễ hiểu, có nghĩa là Từ … về sau. Hai cụm từ hay được điền vào đây có:

(1)从那以后,他再也不敢把孩子一个人放家里了。cóng nà yǐ hòu ,tā zài yě bú gǎn bǎ hái zǐ yī gè rén fàng jiā lǐ le

Từ lúc đó về sau, anh ta không dám để con ở nhà một mình nữa.

 

(2)从此以后,他开始了新的生活。cóng cǐ yǐ hòu ,tā kāi shǐ le xīn de shēng huó

Từ đó về sau, anh ta bắt đầu cuộc sống mới.

Trên đây đã tổng kết một số cặp từ cố định đi với 从. Bây giờ hãy thử thực hành, mỗi cặp từ tự đặt ví dụ cho mình nhé.

 

Tiếng trung Nghiêm Thùy Trang: https://tiengtrungntt.vn/

Fanpage: TIẾNG TRUNG NGHIÊM THÙY TRANG

Địa chỉ: Số 1/14 ngõ 121 Chùa Láng, Đống Đa . 098 191 82 66

 

.